Giới thiệu chung về dây cáp mạng F-UTP/CAT6-UL
Dây cáp mạng Huviron là một trong những lựa chọn chất lượng hàng đầu trên thị trường hiện nay. 100% các sản phẩm của Huviron Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.
Sản phẩm cáp mạng F-UTP/CAT6-UL là dòng dây cáp mạng nổi tiếng trên thị trường với ưu điểm như: khả năng truyền tín hiệu tốt, xa và ổn định, độ bền cao, khả năng chống lại các tác động từ môi trường vượt trội.
Cáp mạng F-UTP/CAT6-UL đáp ứng tiêu chuẩn UL444-E540023-202409-05, phù hợp TC ANSI TIA-568-2-D; cấu tạo lõi dây mạng bằng đồng, lớp cách điện HDPE, vỏ cách điện vật liệu PVC (CM) màu xanh dương.
Cáp mạng F-UTP/CAT6-UL thường được dùng để đi dây bên trong các văn phòng, doanh nghiệp, nhà máy, biệt thự, khách sạn... yêu cầu đáp ứng tiêu chuẩn cao (chuẩn UL).
Tham khảo thêm: Hướng dẫn bấm dây mạng cho người không chuyên.
Dây cáp mạng CAT6 Huviron là lựa chọn tối ưu cho các công trình, nhờ:
- Giá thành cạnh tranh
- Độ bền tốt với dây cấu tạo bằng đồng đảm bảo được độ bền tốt theo thời gian.
- Khả năng chống nhiễu cao
- Mang tới sự tiện lợi và tiết kiệm cho người sử dụng
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, cách thức đặt hàng hoặc báo giá về các sản phẩm camera giám sát, đầu ghi hình, hệ thống báo cháy... xin vui lòng liên hệ trực tiếp với Huviron Việt Nam để được tư vấn và hỗ trợ một cách nhanh chóng và tiện lợi nhất!
Tính năng nổi bật của dây cáp mạng Huviron F-UTP/CAT6-UL
- Lõi dây mạng : 8 sợi đồng nguyên chất
- Kích thước lõi đồng : ~0.57mm
- Tiêu chuẩn: UL444-E540023-202409-05, phù hợp TC ANSI TIA-568-2-D
- Vỏ nhựa bọc ngoài PVC màu xanh
- Độ xoắn đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Quy cách đóng gói: 305m/cuộn
| | Tên sản phẩm | F-UTP/CAT6-UL |
| Tiêu chuẩn | UL444-E540023-202409-05, phù hợp TC ANSI TIA-568-2-D |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Vật liệu lõi | Vật liệu | Đồng |
| Đường kính lõi | 0.57 ±0.01mm |
| Số đôi x Số lõi | 4 x 2 |
| Cách điện | Vật liệu | HDPE |
| Đường kính | 1.08 ±0.2mm |
| Dây chịu lực | Vật liệu | Chỉ Nylon |
| Vỏ cách điện | Vật liệu | PVC |
| Độ dày | ≥ 0.7mm |
| Đường kính | 6.9 ± 0.5mm |
| Màu sắc | Xanh |
| Đặc tính điện ở 200C | Trở kháng 1.0 – 100MHz | 100 ± 15 Ω |
| Mất cân bằng điện dung | ≤ 330 pF/100m |
| Độ trễ 1,0 ÷ 100MHz | ≤ 570 ns/100m |
| Điện trở dây dẫn | ≤ 9,38 Ω/100m |
| Mất cân bằng điện trờ 1 chiều | ≤ 5% |
| Đóng gói | Chiều dài | 305m |
| Kiểu đóng gói | Lô cuốn |
Xem thêm